Bản dịch của từ 粤宛 trong tiếng Việt
粤宛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
粤宛 (Danh từ)
【yuè wǎn】
01
Mùa trời tốt, thời tiết thuận hòa; trời sinh thuận lợi khiến cỏ cây, lúa trái phát triển tươi tốt (ý cổ, chỉ thiên thời ấm ươm và thuận mùa)
谓天气和顺。《管子.五行》:“然则天为粤宛,草木养长,五谷蕃实秀大。”尹知章注:“粤,厚也;宛,顺也。天为厚顺,不逆时气也。”一说“粤宛”当作“奥苑”。郭沫若等集校引张佩纶曰:“‘粤’当作‘奥’……‘宛’本作‘苑’。《白虎通》:‘苑囿,养万物者也。’《老子》:‘道者万物之奥。’此言以天为万物之奥苑,故养长蕃实秀大。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粤宛
yuè
粤
wǎn
宛
Các từ liên quan
粤东
粤剧
粤匪
粤寇
粤峤
宛丘
宛丽
宛亶
宛似
宛冯
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄩㄝˋ】【VIỆT】
- Các biến thể:
- 粵, 𠿋, 𡩭
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀹
妜
篗
刖
軏
䠯
䆕
䒸
粵
月
䢁
黦
糎
䊴
䊊
精
䊑
籸
糐
䊪
䊌
糢
䊗
䊁
絠
斱
蓱
鈣
䓴
猾
酡
晲
窘
𠋵
幂
萬
粤语
粤菜
粤剧
闽粤
粤拼
粤海
百粤
粤语拼音
粤汉铁路
