Bản dịch của từ 粤寇 trong tiếng Việt
粤寇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
粤寇 (Danh từ)
【yuè kòu】
01
Từ miệt thị do quan quyền nhà Thanh gọi những người tham gia cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc — nghĩa là “bọn giặc từ Quảng Đông/miền nam” (điển hình là âm mưu bôi nhọ); Hán-Việt: Việt khấu/Việt cẩu liên tưởng chữ 粤(Việt)+ 寇(khấu/cẩu).
清朝统治阶级对太平天国起义者的污蔑之辞。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粤寇
yuè
粤
kòu
寇
Các từ liên quan
粤东
粤剧
粤匪
粤宛
粤峤
寇不可玩
寇乱
寇仇
寇令
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄩㄝˋ】【VIỆT】
- Các biến thể:
- 粵, 𠿋, 𡩭
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀹
妜
篗
刖
軏
䠯
䆕
䒸
粵
月
䢁
黦
糎
䊴
䊊
精
䊑
籸
糐
䊪
䊌
糢
䊗
䊁
絠
斱
蓱
鈣
䓴
猾
酡
晲
窘
𠋵
幂
萬
粤语
粤菜
粤剧
闽粤
粤拼
粤海
百粤
粤语拼音
粤汉铁路
