Bản dịch của từ 粥少僧多 trong tiếng Việt

粥少僧多

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

Zhōu

ㄓㄡzhouthanh ngang

粥少僧多 (Thành ngữ)

zhōu shǎo sēng duō
01

Mật ít ruồi nhiều; cháo ít sư nhiều; công việc ít, miệng ăn nhiều (ví với vật ít người nhiều không đủ chia.); bụt nhiều oản ít

比喻东西少而人多,不够分配也说僧多粥少

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粥少僧多

zhōu

shǎo

sēng

duō

Các từ liên quan

粥卖
粥厂
粥权
粥粥
粥粥无能
少一时
少不了
少不得
少不更事
少不的
僧主
僧人
僧众
僧会
僧伽
多一个
多一事不如少一事
多一事不如省一事
多个
粥
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỤC】
Các biến thể:
鬻, 𥺞, 𢐫, 𥼫
Hình thái radical:
⿲,弓,米,弓
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ丶ノ一丨ノ丶フ一フ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép