Bản dịch của từ 粥粥 trong tiếng Việt
粥粥
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
Zhōu | ㄓㄡ | zh | ou | thanh ngang |
粥粥 (Tính từ)
【zhōu zhōu】
01
Nhu nhược; nhút nhát; khiêm nhường. ◇Lễ kí 禮記: Kì nan tiến nhi dị thối dã; chúc chúc nhược vô năng dã 其難進而易退也; 粥粥若無能也 (Nho hạnh 儒行). Dáng kính sợ. ◇Hán Thư 漢書: Chúc chúc âm tống; tế tề nhân tình 粥粥音送; 細齊人情 (Lễ nhạc chí 禮樂志). (Trạng thanh) Hình dung tiếng gà gọi nhau: cục cục; cục tác. ◇Hàn Dũ 韓愈: Tùy phi tùy trác; Quần thư chúc chúc 隨飛隨啄; 群雌粥粥 (Trĩ triêu phi thao 雉朝飛操).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粥粥
zhōu
粥
Các từ liên quan
粥卖
粥厂
粥少僧多
粥权
粥粥无能
粥糜
粥面
粥饘
粥饧
粥饭僧
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DỤC】
- Các biến thể:
- 鬻, 𥺞, 𢐫, 𥼫
- Hình thái radical:
- ⿲,弓,米,弓
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フ丶ノ一丨ノ丶フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
徟
賙
周
淍
𠄗
輖
烐
掫
週
盩
侜
𠄓
櫲
奥
閾
芌
嶎
语
䋖
慾
毓
䛕
郁
御
䊃
粙
糬
粇
䊪
粔
䉿
粒
糖
糌
粀
糍
腑
䤝
筃
㾟
覕
喦
畫
䪱
祻
婺
𠍃
𠖗
白粥
米粥
鸡粥
稀粥
粥粥
冰粥
煲粥
煮粥
粥棚
粥厂
