Bản dịch của từ 粩 trong tiếng Việt
粩
Danh từTừ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lāo | ㄌㄠ | l | ao | thanh ngang |
粩 (Danh từ)
【lāo】
01
Một loại bánh ngọt truyền thống của Đài Loan và Phúc Kiến, được chiên, phủ mạch nha (si-rô maltose) rồi lăn qua vừng hoặc đậu phộng băm nhỏ.
台湾、福建的传统糕点,油炸后涂上麦芽糖,卷上芝麻或花生碎等
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
粩 (Từ chỉ nơi chốn)
【lāo】
01
Đọc là [lǎo]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
