Bản dịch của từ 粩 trong tiếng Việt

Danh từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lāo

ㄌㄠlaothanh ngang

(Danh từ)

lāo
01

Một loại bánh ngọt truyền thống của Đài Loan và Phúc Kiến, được chiên, phủ mạch nha (si-rô maltose) rồi lăn qua vừng hoặc đậu phộng băm nhỏ.

台湾、福建的传统糕点,油炸后涂上麦芽糖,卷上芝麻或花生碎等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Từ chỉ nơi chốn)

lāo
01

Đọc là [lǎo]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

粩
Bính âm:
【lāo】【ㄌㄠ】【LAO】
Hình thái radical:
⿰米老
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶一丨一ノノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép