Bản dịch của từ 粮串 trong tiếng Việt

粮串

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáng

ㄌㄧㄤˊliangthanh sắc

粮串 (Danh từ)

liáng chuàn
01

Giấy biên nhận tiền hoặc thóc do quan phủ cấp khi thu nộp; có nghĩa là 'biên nhận lương thực/tiền thuế' (hán việt: lương xuyên/ lương chuỗi liên tưởng tới chứng từ).

官府所发缴纳钱粮的收据。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粮串

liáng

chuàn

Các từ liên quan

粮仓
粮仗
粮农
粮台
粮多草广
串亲
串亲戚
串亲访友
粮
Bính âm:
【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
Các biến thể:
糧, 𣊼, 𥣷, 𩞯
Hình thái radical:
⿰,米,良
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép