Bản dịch của từ 粮料院 trong tiếng Việt

粮料院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáng

ㄌㄧㄤˊliangthanh sắc

粮料院 (Danh từ)

liáng liào yuàn
01

Cục/viện chuyên quản lý lương thực, tiền lương (thời phong kiến); cơ quan phụ trách phát lương, quân hoặc bổng lộc quan lại (Hán-Việt: lương liệu viện).

官署名。宋初以武臣为都粮料使,后改以文臣主其事。有诸司粮料院及诸军粮料院之别,分掌官俸及军饷。南渡后,设有分差各处的粮料院。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 粮料院

liáng

liào

yuàn

Các từ liên quan

粮串
粮仓
粮仗
粮农
粮台
料世
料丝
料丝灯
料丝镫
料事
院主
院体
院体派
院体画
院使
粮
Bính âm:
【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
Các biến thể:
糧, 𣊼, 𥣷, 𩞯
Hình thái radical:
⿰,米,良
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶丶フ一一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép