Bản dịch của từ 精卫填海 trong tiếng Việt

精卫填海

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

精卫填海 (Danh từ)

jīng wèi tián hǎi
01

Tinh Vệ lấp biển; quyết chí làm đến cùng (ví với sự nỗ lực phấn đấu không ngại gian nan)

古代神话,炎帝的女儿在东海淹死,化为精卫鸟,每天衔西山的木石来填东海 (见于《山海经·北山经》) 后来用精卫填海比喻有深仇大恨,立志必报;也比喻不畏艰难;努力奋斗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 精卫填海

jīng

wèi

tián

hǎi

Các từ liên quan

精一
精专
精严
精丽
精义
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
填临
填书
填仓
填仓日
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
精
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
晴, 䊒, 精
Hình thái radical:
⿰,米,青
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép