Bản dịch của từ 精强 trong tiếng Việt

精强

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

精强 (Tính từ)

jīng qiáng
01

Mạnh mẽ, dồi dào sức lực, tinh thần vững chắc (cũng viết là “精彊”).

亦作“精彊”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mạnh mẽ, dẻo dai, khỏe khoắn và tinh nhanh.

1.精悍强壮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thành thạo, giỏi, có kỹ năng cao và sức mạnh tốt

3.精熟高强。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tinh luyện và cường tráng, khỏe mạnh, dẻo dai.

2.精练刚健。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Tinh thông, khéo léo và làm việc hiệu quả; thông minh, năng lực mạnh mẽ.

4.精明强干。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 精强

jīng

qiáng

Các từ liên quan

精一
精专
精严
精丽
精义
强不凌弱
强不凌弱众不暴寡
精
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
晴, 䊒, 精
Hình thái radical:
⿰,米,青
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép