Bản dịch của từ 精明强干 trong tiếng Việt

精明强干

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

精明强干 (Tính từ)

jīng míng qiáng gàn
01

Thông minh sắc sảo, khéo léo và rất có năng lực trong công việc.

机灵聪明,办事能力强。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 精明强干

jīng

míng

qiáng

gàn

Các từ liên quan

精一
精专
精严
精丽
精义
明上
明世
明业
明丢丢
强不凌弱
强不凌弱众不暴寡
干与
干丐
干世
干丝
精
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
晴, 䊒, 精
Hình thái radical:
⿰,米,青
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép