Bản dịch của từ 精神分析学派 trong tiếng Việt
精神分析学派
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
精神分析学派 (Danh từ)
【jīng shén fēn xī xué pài】
01
Trường phái phân tích tâm lý, nhấn mạnh vai trò của vô thức trong hành vi con người.
亦译“心理分析学派”。西方心理学主要流派之一。19世纪末弗洛伊德创立。认为人的心理可分为意识、前意识和无意识。无意识是人因某些本能欲望为世俗、法律所不容,受到压抑而产生的,它是心理活动的基本动力,决定人的全部生活。人的一切行为都受性本能冲动的支配。人的个性由本我、自我、超我组成,三者的矛盾斗争是引发精神病的原因。在心理治疗中主张通过回忆创伤性体验,宣泄被压抑的欲望而使疾病痊愈,还利用梦的分析、自由联想等方法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 精神分析学派
jīng
精
shén
神
fēn
分
xī
析
xué
学
pài
派
Các từ liên quan
精一
精专
精严
精丽
精义
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
析中
析义
析交离亲
析产
析伐
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
派不是
派仗
派充
派克
派出所
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 晴, 䊒, 精
- Hình thái radical:
- ⿰,米,青
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
坙
经
鋞
粇
鯨
涇
鶁
㸒
巠
箐
葏
惊
粇
粬
糠
糎
糳
糤
粜
䊡
糉
糨
粴
粖
谽
璃
叆
墛
蔮
摎
墔
䭯
䎨
㨾
瘣
摔
精彩
精神
精神
精致
精力
精心
酒精
精细
精美
味精
