Bản dịch của từ 精神文明 trong tiếng Việt
精神文明
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
精神文明 (Danh từ)
【jīng shén wén míng】
01
Tài sản tinh thần mà nhân loại tạo ra trong quá trình lịch sử, bao gồm tư tưởng, giáo dục, đạo đức, phong tục và khoa học, văn hóa.
人类社会历史实践过程中所创造的精神财富,包括思想、教育、道德、风尚和科学、文化等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 精神文明
jīng
精
shén
神
wén
文
míng
明
Các từ liên quan
精一
精专
精严
精丽
精义
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
文丈
文不加点
文不对题
文丐
明上
明世
明业
明丢丢
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 晴, 䊒, 精
- Hình thái radical:
- ⿰,米,青
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
坙
经
鋞
粇
鯨
涇
鶁
㸒
巠
箐
葏
惊
粇
粬
糠
糎
糳
糤
粜
䊡
糉
糨
粴
粖
谽
璃
叆
墛
蔮
摎
墔
䭯
䎨
㨾
瘣
摔
精彩
精神
精神
精致
精力
精心
酒精
精细
精美
味精
