Bản dịch của từ 精简机构 trong tiếng Việt

精简机构

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

精简机构 (Danh từ)

jīng jiǎn jī gòu
01

Cắt giảm tổ chức, cải cách cơ cấu hành chính để giảm sự chồng chéo và nâng cao hiệu quả.

中国政治体制改革的内容之一。指改变党和国家的组织机构臃肿重叠、层次过多、职责不清、缺乏效率的状况,做到结构合理,功能齐全,运转协调,灵活高效。精简机构是一场革命。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 精简机构

jīng

jiǎn

gòu

Các từ liên quan

精一
精专
精严
精丽
精义
·
简丝数米
简严
简举
简久
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
构乱
构争
构云
构件
构会
精
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
晴, 䊒, 精
Hình thái radical:
⿰,米,青
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép