Bản dịch của từ 精絶 trong tiếng Việt
精絶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīng | ㄐㄧㄥ | j | ing | thanh ngang |
精絶 (Danh từ)
【jīng jué】
01
Tên nước ở Tây Vực thời cổ, thuộc vùng nay là huyện Minh Phong, Tân Cương, Trung Quốc
2.汉西域国名。在今新疆维吾尔自治区民丰县北尼雅河入沙碛处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tinh tế, tuyệt đỉnh, khéo léo đến mức không gì sánh bằng.
1.精妙绝伦。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 精絶
jīng
精
jué
絶
Các từ liên quan
精一
精专
精严
精丽
精义
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
- Bính âm:
- 【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 晴, 䊒, 精
- Hình thái radical:
- ⿰,米,青
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
坙
经
鋞
粇
鯨
涇
鶁
㸒
巠
箐
葏
惊
粇
粬
糠
糎
糳
糤
粜
䊡
糉
糨
粴
粖
谽
璃
叆
墛
蔮
摎
墔
䭯
䎨
㨾
瘣
摔
精彩
精神
精神
精致
精力
精心
酒精
精细
精美
味精
