Bản dịch của từ 精舍 trong tiếng Việt

精舍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

精舍 (Danh từ)

jīng shè
01

Phòng học, nơi học tập hoặc phòng đọc sách yên tĩnh như thư phòng (thường là nơi nghiên cứu, đọc sách).

1.学舍;书斋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngôi nhà nhỏ tinh xảo, trang nhã, thường dùng để chỉ căn phòng hay biệt thự đẹp, tươm tất.

3.精致的房舍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tâm, lòng, chỉ nơi cốt lõi của tâm hồn hoặc tinh thần.

4.指心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Nơi tu luyện và sinh hoạt của đạo sĩ hoặc tăng sĩ, giống như am, thất, hoặc chùa nhỏ.

2.道士﹑僧人修炼居住之所。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 精舍

jīng

shě

Các từ liên quan

精一
精专
精严
精丽
精义
舍下
舍不得
舍业
舍中
舍亲
精
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
晴, 䊒, 精
Hình thái radical:
⿰,米,青
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép