Bản dịch của từ 精诚所加,金石为开 trong tiếng Việt

精诚所加,金石为开

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

精诚所加,金石为开 (Thành ngữ)

jīng chéng suǒ jiā , jīn shí wèi kāi
01

Chỉ sự chân thành và cố gắng hết mình có thể làm được điều tưởng chừng không thể, như làm cho kim loại cứng rắn cũng phải mềm ra, dễ nhớ qua “tinh thành” (chân thành) và “kim thạch” (kim loại, đá) tượng trưng cho vật cứng khó thay đổi.

谓人的诚心所到,能感动天地,使金石为之开裂。同“精诚所加,金石为亏”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 精诚所加,金石为开

jīng

chéng

suǒ

jiā

jīn

shí

wéi

Các từ liên quan

精一
精专
精严
精丽
精义
诚信
所与
所业
所为
所主
所之
加之
加人
加人一等
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
石丈
石丈人
石上草
石中美
为下
为丛驱雀
为主
为久
开七
开业
开丧
开中
开云见天
精
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
晴, 䊒, 精
Hình thái radical:
⿰,米,青
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép