Bản dịch của từ 精驴 trong tiếng Việt

精驴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

精驴 (Danh từ)

jīng lǘ
01

Chỉ con lừa tinh nhuệ, thường dùng trong thành ngữ '精驴禽兽' để miêu tả thú vật hoặc người có tính cách hung dữ, mạnh mẽ hoặc khó kiểm soát.

见“精驴禽兽”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 精驴

jīng

Các từ liên quan

精一
精专
精严
精丽
精义
驴券
驴前马后
驴唇不对马口
驴唇不对马嘴
驴唇马嘴
精
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
晴, 䊒, 精
Hình thái radical:
⿰,米,青
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép