Bản dịch của từ 糉 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zòng

ㄗㄨㄥˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

zòng
01

Bánh ú lá dong (món bánh truyền thống ngày Tết Đoan Ngọ, làm từ gạo nếp bọc trong lá)

同“粽”。《説文新附•米部》:“糉,蘆葉裹米也。从米,㚇聲。”《集韻•送韻》:“糉,角黍也。或作粽。”《太平御覽》卷八百五十一引晋周處《風土記》:“俗以菰葉裹黍米,以淳濃灰汁煮之令爛熟,於五月五日及夏至啖之,一名稯,一名角黍。”宋歐陽修《漁家傲》:“五色新絲纏角糉,金盤送,生綃畫扇盤雙鳳。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

糉
Bính âm:
【zòng】【ㄗㄨㄥˋ】【TỐNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,米,㚇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép