Bản dịch của từ 糕 trong tiếng Việt
糕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gāo | ㄍㄠ | g | ao | thanh ngang |
糕 (Danh từ)
【gāo】
01
Bánh; bánh ngọt; bánh ga-tô
用米粉、面粉等制成的食品
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
- Các biến thể:
- 餻, 𥻷, 𥼯, 𩝏, 𩝝
- Hình thái radical:
- ⿰,米,羔
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶丶ノ一一丨一丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
膏
鷱
䔌
羙
䆁
皋
髙
皐
櫜
餻
睾
槔
糮
籴
䊃
䉿
䊙
粒
糊
籾
粩
糘
糚
糑
錴
褿
䵒
鴧
𠆋
䤉
窵
㦔
篜
䙔
儓
𠔵
蛋糕
糟糕
年糕
雪糕
糕点
寿糕
槽糕
发糕
糕饼
米糕
