Bản dịch của từ 糖 trong tiếng Việt
糖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Táng | ㄊㄤˊ | t | ang | thanh sắc |
糖 (Danh từ)
【táng】
01
Đường; chất đường
有机化合物的一类,可分为单糖、双糖和多糖三种,是人体内产生热能的主要物质,如葡萄糖、蔗糖、乳糖、淀粉等也叫碳水化合物
Ví dụ
02
Kẹo
糖果
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cacbohydrat
一种甜的, 能提供热量的东西
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Đường; đường ăn
食糖的统称,包括白糖、红糖、冰糖等
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
- Các biến thể:
- 糃, 糛, 餳, 餹, 𥼽, 𥽻, 醣, 饄, 糖
- Hình thái radical:
- ⿰,米,唐
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溏
踼
膅
䕋
㜍
糛
䅯
瑭
樘
㭻
搪
漟
糣
䊬
䊁
䊝
䊂
糯
糆
粎
粓
䊮
䊈
糪
鴩
𠏪
醙
㱷
䫈
樵
镝
篧
樷
𠆐
黕
橂
糖果
糖水
糖羹
糖醋
喜糖
血糖
冰糖
白糖
蜜糖
焦糖
