Bản dịch của từ 糖人儿 trong tiếng Việt

糖人儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táng

ㄊㄤˊtangthanh sắc

糖人儿 (Danh từ)

táng rén er
01

糖人儿: 把糖熬化拉制成各种造型鸟兽等的传统糖艺食品也指这种用糖做成的糖人”。(既可指制作的动作也可指成品

将糖熬化,再凝制成人、鱼、鸟兽等各种形状的糖制食品。

Ví dụ
02

Nó là ẩn dụ cho vẻ ngoài ngọt ngào, đáng yêu của người phụ nữ, dễ thương và ngọt ngào như hình người đường (bức tượng đường).

比喻女子甜美的样子。。如:「她说起话来真甜,直像个糖人儿。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 糖人儿

táng

rén

er

糖
Bính âm:
【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
Các biến thể:
糃, 糛, 餳, 餹, 𥼽, 𥽻, 醣, 饄, 糖
Hình thái radical:
⿰,米,唐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép