Bản dịch của từ 糖尿病 trong tiếng Việt

糖尿病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táng

ㄊㄤˊtangthanh sắc

糖尿病 (Danh từ)

táng niào bìng
01

Bệnh tiểu đường; bệnh đái đường

慢性病,以血糖增高为主要特征,病因是胰腺中的胰岛素分泌不足,食物中的碳水化合物的代谢不正常,变成葡萄糖从尿中排出体外症状是食欲亢进,时常口渴,小便增多,身体 消瘦等

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 糖尿病

táng

niào

尿

bìng

Các từ liên quan

糖人
糖尿
糖弹
糖房
尿出子
尿壶
尿尿把把
尿崩症
尿布
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
糖
Bính âm:
【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
Các biến thể:
糃, 糛, 餳, 餹, 𥼽, 𥽻, 醣, 饄, 糖
Hình thái radical:
⿰,米,唐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép