Bản dịch của từ 糖色 trong tiếng Việt
糖色
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Táng | ㄊㄤˊ | t | ang | thanh sắc |
糖色 (Danh từ)
【táng sè】
01
Màu đường thắng (đường đỏ thắng đến bán焦 tạo thành chất sệt nâu đậm) dùng để lên màu và tạo mùi cho thịt kho, món kho; cũng chỉ màu nâu sẫm đó
用红糖炒至半焦而成的深棕色半流体,做肉类和其他一些食品用来上色,也指这种深棕色:红烧肉的糖色不够。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 糖色
táng
糖
sè
色
- Bính âm:
- 【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
- Các biến thể:
- 糃, 糛, 餳, 餹, 𥼽, 𥽻, 醣, 饄, 糖
- Hình thái radical:
- ⿰,米,唐
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溏
踼
膅
䕋
㜍
糛
䅯
瑭
樘
㭻
搪
漟
糣
䊬
䊁
䊝
䊂
糯
糆
粎
粓
䊮
䊈
糪
鴩
𠏪
醙
㱷
䫈
樵
镝
篧
樷
𠆐
黕
橂
糖果
糖水
糖羹
糖醋
喜糖
血糖
冰糖
白糖
蜜糖
焦糖
