Bản dịch của từ 糙叶树 trong tiếng Việt
糙叶树
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cāo | ㄘㄠ | c | ao | thanh ngang |
糙叶树 (Danh từ)
【cāo yè shù】
01
Một loài cây thân gỗ (họ Elm),lá hơi tròn, rìa có răng cưa; gỗ rất cứng, thường dùng làm dụng cụ, dụng cụ nông nghiệp
植物名。榆科糙叶树属,落叶乔木。树皮灰褐色,全株被有短刚毛。叶圆,互生,有锯齿,枯后极坚硬,可用于琢磨器物。材坚,用途甚广,常供制农具、器具之用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 糙叶树
cāo
糙
yè
叶
shù
树
- Bính âm:
- 【cāo】【ㄘㄠ】【THÁO】
- Các biến thể:
- 㿷, 𥽹
- Hình thái radical:
- ⿰,米,造
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 米
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶ノ一丨一丨フ一丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䎭
撡
操
㿷
糒
䊈
䊆
籽
糇
粲
糞
粂
粃
精
粴
䊓
輺
篝
橂
噹
䠖
覧
錞
縏
燐
窷
䘘
瞚
粗糙
糙米
糙粮
夏糙
皮糙肉厚
皮肤粗糙
糙理不糙
