Bản dịch của từ 糠灯 trong tiếng Việt

糠灯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāng

ㄎㄤkangthanh ngang

糠灯 (Danh từ)

kāng dēng
01

Đèn dầu/đèn thô sơ làm bằng vỏ trấu, cám hoặc bã dầu, dùng để thắp sáng ở nông thôn xưa

一种照明用具。以苏子油渣杂粟糠抟在蓬梗上点燃。旧时吉林民间多用之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 糠灯

kāng

dēng

Các từ liên quan

糠市
糠星
糠核
糠油
灯丝
灯亮儿
糠
Bính âm:
【kāng】【ㄎㄤ】【KHANG】
Các biến thể:
康, 穅, 粇, 𢊪, 𥹺
Hình thái radical:
⿰,米,康
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép