Bản dịch của từ 糠粃 trong tiếng Việt

糠粃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāng

ㄎㄤkangthanh ngang

糠粃 (Danh từ)

kāng bǐ
01

Vỏ trấu và hạt lép (nguyên liệu thô, tạp chất của thóc)

2.谷皮和瘪谷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thóc vỏ; vật bị coi là cặn bã, rẻ rúng (từ nghĩa bóng: xem như 'cám, vỏ thóc')

4.引申为视作糠秕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vật thô kệch, rẻ tiền, không có giá trị (nghĩa bóng: đồ bỏ đi, thứ vô dụng)

3.比喻粗劣而无价值之物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Trấu, vỏ thóc; phần vỏ cám, vật nhẹ và rời sau khi xay lúa (cùng nghĩa với 古書寫法糠秕中的糠)

1.亦作“糠秕”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 糠粃

kāng

Các từ liên quan

糠市
糠星
糠核
糠油
粃僻
粃政
粃斁
粃滓
粃粺
糠
Bính âm:
【kāng】【ㄎㄤ】【KHANG】
Các biến thể:
康, 穅, 粇, 𢊪, 𥹺
Hình thái radical:
⿰,米,康
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép