ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
糢糊
Bảng phân tích âm vị 糢
Mó
不清楚、不明显。。文明小史.第十七回:「谁知除了眼镜,两眼模糊,反辨不出那人的面目。」
Mờ, không rõ ràng; lờ mờ, mơ hồ (có thể về hình ảnh, ý nghĩa hoặc trí nhớ)
亦作「模糊」。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
mó
糢
hú
糊
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép