Bản dịch của từ 糢糊 trong tiếng Việt

糢糊

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˊmothanh sắc

糢糊 (Tính từ)

mó hu
01

不清楚、不明显。。文明小史.第十七回:「谁知除了眼镜,两眼模糊,反辨不出那人的面目。」

Ví dụ
02

Mờ, không rõ ràng; lờ mờ, mơ hồ (có thể về hình ảnh, ý nghĩa hoặc trí nhớ)

亦作「模糊」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 糢糊

糢
Bính âm:
【mó】【ㄇㄛˊ】【MÔ】
Hình thái radical:
⿰,米,莫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶一丨丨丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép