Bản dịch của từ 糳 trong tiếng Việt
糳
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
糳 (Động từ)
【zuò】
01
Giã, giã nát (như giã gạo để làm cơm) – nhớ 'tác' như tiếng giã gạo trong cối đá
舂:“~申椒以为粮。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Gạo đã được giã kỹ, gọi là gạo tinh sạch – như gạo đã được 'tác' kỹ, trắng tinh
舂过的精米。
Ví dụ
03
Nhỏ bé, tí hon – dùng để chỉ cái gì nhỏ xíu, dễ thương
小。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
