Bản dịch của từ 系捉钱 trong tiếng Việt

系捉钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˋxithanh huyền

ㄐㄧˋjithanh huyền

系捉钱 (Danh từ)

xì zhuō qián
01

Tiền lễ dùng để kết thân, nịnh hót hoặc câu mối quan hệ (tiền bồi dưỡng để kết giao, tìm thân quen)

指用于结交﹑攀附的礼金。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 系捉钱

zhuō

qián

Các từ liên quan

系世
系书
系亲
系仰
捉不良
捉事人
捉兵
捉刀
捉刀人
钱丬鱼
钱串
钱串子
系
Bính âm:
【xì】【ㄒㄧˋ】【HỆ】
Các biến thể:
係, 𢁴, 𣫦, 𦃟, 繫, 𦂞
Hình thái radical:
⿱,丿,糹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép