Bản dịch của từ 系组 trong tiếng Việt

系组

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

ㄒㄧˋxithanh huyền

系组 (Động từ)

xì zǔ
01

Trói buộc vào cổ (dùng dây/ để buộc biểu tượng quyền uy), nghĩa bóng: bắt đầu khuất phục, đầu hàng

指帝王系组于颈。表示降服。组,系印之丝带。典出《史记.高帝本纪》:“﹝沛公﹞至霸上。秦王子婴素车白马,系颈以组,封皇帝玺符节,降枳道旁。”《汉书.高帝记上》引此文,颜师古注:“应劭曰:‘组者,天子韨也。系颈者,言欲自杀也。’此组谓绶也,所以带玺也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 系组

Các từ liên quan

系世
系书
系亲
系仰
组丽
组件
组佩
组冕
组分
系
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【HỆ】
Các biến thể:
係, 𢁴, 𣫦, 𦃟, 繫, 𦂞
Hình thái radical:
⿱,丿,糹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶丨ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép