Bản dịch của từ 系足 trong tiếng Việt

系足

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

ㄒㄧˋxithanh huyền

系足 (Danh từ)

xì zú
01

Kết nghĩa vợ chồng; sợi dây buộc chân cưới (hình tượng) — biểu thị việc ràng buộc, lập giao ước hôn nhân

唐李复言《续玄怪录.定婚店》载,韦固元和中旅次宋城,遇老人倚布囊坐于阶上,向月检书。固问所检何书?答曰:天下之婚牍。又问囊中何物?答曰:赤绳子。以系夫妻之足。此绳一系,虽仇敌之家,贫贱悬殊,终不可逭。后以“系足”为缔结婚姻大典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 系足

Các từ liên quan

系世
系书
系亲
系仰
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
系
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【HỆ】
Các biến thể:
係, 𢁴, 𣫦, 𦃟, 繫, 𦂞
Hình thái radical:
⿱,丿,糹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶丨ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép