Bản dịch của từ 系辞 trong tiếng Việt

系辞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋjithanh huyền

ㄒㄧˋxithanh huyền

系辞 (Danh từ)

xì cí
01

Kinh văn (phần chú giải) trong Kinh Dịch, gọi là các “quẻ từ” hoặc văn lời giải; truyền rằng do Vương Bính (Văn Vương) soạn.

易经卦辞。相传为文王所作。

Ví dụ
02

Tiêu đề của một trong mười chương của Kinh Dịch - một tài liệu cổ (được chia thành hai phần) chú thích các quẻ của Kinh Dịch. Người ta nói rằng nó được viết bởi Khổng Tử; nó cũng có thể được hiểu là chú thích hoặc giải thích về quẻ.

系辞传。易传十翼之一,分为上下二篇,相传为孔子所作。主旨系阐释易经卦辞之义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 系辞

系
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【HỆ】
Các biến thể:
係, 𢁴, 𣫦, 𦃟, 繫, 𦂞
Hình thái radical:
⿱,丿,糹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶丨ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép