Bản dịch của từ 糾军 trong tiếng Việt
糾军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiū | ㄐㄧㄡ | N/A | N/A | N/A |
糾军 (Danh từ)
【jiū jūn】
01
Một loại quân đội do các bộ lạc biên thùy tập hợp (thời Liêu, 金), tức quân bộ lạc/đồn binh địa phương
辽金以边地部落组成的军队。糺,或作“乣”。《辽史.百官志二》有十二行糺军﹑各宫分糺军﹑遥辇糺军﹑各部族糺军﹑群牧二糺军的名目。元代辽东亦有糺军,但不出戍他方,成为乡兵,与辽金二代之糺军不同。参见“乣军”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 糾军
jiū
糾
jūn
军
Các từ liên quan
糾辖
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
- Bính âm:
- 【jiū】【ㄐㄧㄡ】【CƯU】
- Các biến thể:
- 丩, 糺, 纠, 𠃏, 𠃚, 𢒥, 𥾆, 𧺯
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,丩
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶丶丶丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
阄
丩
摎
萛
鬮
鬏
稵
赳
㧃
䆒
揫
朻
続
繧
絗
䋳
絕
綨
綫
緵
絹
䋣
紝
絓
㓥
㭇
易
诜
枋
㿻
苴
组
呧
㭋
枭
苰
