Bản dịch của từ 紊碎 trong tiếng Việt

紊碎

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěn

ㄨㄣˇwenthanh hỏi

紊碎 (Tính từ)

wěn suì
01

Rời rạc, tan tác; chỉ tình trạng chắp vá, không liền lạc (Hán Việt: vỗn/ vỗn-tứ? -> nhớ chữ = hỗn loạn, = vỡ vụn)

犹言支离破碎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 紊碎

wěn

suì

紊
Bính âm:
【wěn】【ㄨㄣˇ】【VẤN.VẶN】
Hình thái radical:
⿱,文,糹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フフ丶丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép