Bản dịch của từ 納 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚˋnathanh huyền

(Tính từ)

01

(Hình thanh) Chữ tạo bởi bộ Mịch và âm nội, nghĩa gốc là sợi tơ bị nước làm ướt

(形聲。从糸(mì),內聲。本義:絲被水浸溼)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ướt; thấm nước (như sợi tơ ướt sũng)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thu nhận, thu vào, như thu thập đồ vật hoặc ý kiến

收藏;收入

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tiếp nhận, chấp nhận, nhận vào (ví dụ như nhận lời, nhận người)

“納”假借爲“接納”;接受

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Nộp, đóng góp (tiền, thuế, vật phẩm)

繳納,貢獻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Mang, đi giày dép (đặt chân vào giày)

穿;着。以腳跟着入鞋中。如:納履(穿鞋);納屨踵決(穿鞋而後跟即破。極言生活貧困)

Ví dụ
07

Làm cho đi vào, cho vào bên trong

使進入

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Lấy vợ, cưới (lấy người làm vợ)

取;娶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Kết bạn, kết giao

結交

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Dùng như chữ , nghĩa là ấn mạnh, hạ thấp

用同“捺”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Hạ xuống, ấn xuống (như hạ hỏa, hạ khí)

按下。如:納火(按下火氣);納氣(按下火氣不發作)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Cúi đầu, hạ thấp đầu (như cúi đầu, quỳ lạy)

低,低下。如:納頭(低頭);納拜(低頭拜見)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

13

May vá chằng chịt, khâu vá kỹ (vá chỗ rách bằng mũi khâu nhỏ)

通“衲”。密針縫紉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

14

Giữ lại, giữ lại không cho phát ra (như giữ lại tờ trình không trình lên)

扣壓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

納
Bính âm:
【nà】【ㄋㄚˋ】【NẠP】
Các biến thể:
纳, 內
Hình thái radical:
⿰,糹,内
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép