Bản dịch của từ 納 trong tiếng Việt
納

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nà | ㄋㄚˋ | n | a | thanh huyền |
納 (Tính từ)
(Hình thanh) Chữ tạo bởi bộ Mịch 糸 và âm nội, nghĩa gốc là sợi tơ bị nước làm ướt
(形聲。从糸(mì),內聲。本義:絲被水浸溼)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ướt; thấm nước (như sợi tơ ướt sũng)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thu nhận, thu vào, như thu thập đồ vật hoặc ý kiến
收藏;收入
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tiếp nhận, chấp nhận, nhận vào (ví dụ như nhận lời, nhận người)
“納”假借爲“接納”;接受
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nộp, đóng góp (tiền, thuế, vật phẩm)
繳納,貢獻
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mang, đi giày dép (đặt chân vào giày)
穿;着。以腳跟着入鞋中。如:納履(穿鞋);納屨踵決(穿鞋而後跟即破。極言生活貧困)
Làm cho đi vào, cho vào bên trong
使進入
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lấy vợ, cưới (lấy người làm vợ)
取;娶
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết bạn, kết giao
結交
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dùng như chữ 捺, nghĩa là ấn mạnh, hạ thấp
用同“捺”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hạ xuống, ấn xuống (như hạ hỏa, hạ khí)
按下。如:納火(按下火氣);納氣(按下火氣不發作)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cúi đầu, hạ thấp đầu (như cúi đầu, quỳ lạy)
低,低下。如:納頭(低頭);納拜(低頭拜見)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
May vá chằng chịt, khâu vá kỹ (vá chỗ rách bằng mũi khâu nhỏ)
通“衲”。密針縫紉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giữ lại, giữ lại không cho phát ra (như giữ lại tờ trình không trình lên)
扣壓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
