Bản dịch của từ 純 trong tiếng Việt
純

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chún | ㄔㄨㄣˊ | ch | un | thanh sắc |
純 (Danh từ)
(Hình thanh) Bộ mịch (糸) chỉ liên quan đến sợi chỉ, âm đọc theo chữ 屯; nghĩa gốc: tơ tằm
(形聲。从糸(mì),屯聲。从「糸」,表示與線絲有關。本義:蠶絲)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tơ, sợi chỉ (thuần là tơ)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vải tơ cùng màu (thuần màu)
同一顏色的絲織品
Từ tiếng Việt gần nghĩa
純 (Tính từ)
Thuần khiết, nguyên chất (đơn giản, không pha tạp)
純正,純粹
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đẹp; tốt; chân thành
美;善
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To lớn, vĩ đại
大
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tinh khiết, không pha tạp
純淨,不含雜質。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thành thạo, khéo léo
熟練。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chuyên tâm, một lòng một dạ
專一
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mộc mạc, chất phác
質樸
Từ tiếng Việt gần nghĩa
純 (Trạng từ)
Tất cả, đều (phạm vi rộng)
皆,都——表示範圍。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ, đơn thuần
單,只。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【chún】【ㄔㄨㄣˊ】【THUẦN】
- Các biến thể:
- 㝄, 䣩, 沌, 纯, 𠄤, 𡗥, 𥾑, 緇, 諄
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,屯
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶丶丶丶一フ丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
