Bản dịch của từ 純 trong tiếng Việt

Danh từTính từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chún

ㄔㄨㄣˊchunthanh sắc

(Danh từ)

chún
01

(Hình thanh) Bộ mịch () chỉ liên quan đến sợi chỉ, âm đọc theo chữ ; nghĩa gốc: tơ tằm

(形聲。从糸(mì),屯聲。从「糸」,表示與線絲有關。本義:蠶絲)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tơ, sợi chỉ (thuần là tơ)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vải tơ cùng màu (thuần màu)

同一顏色的絲織品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

chún
01

Thuần khiết, nguyên chất (đơn giản, không pha tạp)

純正,純粹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đẹp; tốt; chân thành

美;善

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

To lớn, vĩ đại

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tinh khiết, không pha tạp

純淨,不含雜質。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Thành thạo, khéo léo

熟練。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Chuyên tâm, một lòng một dạ

專一

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Mộc mạc, chất phác

質樸

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

chún
01

Tất cả, đều (phạm vi rộng)

皆,都——表示範圍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ, đơn thuần

單,只。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

純
Bính âm:
【chún】【ㄔㄨㄣˊ】【THUẦN】
Các biến thể:
㝄, 䣩, 沌, 纯, 𠄤, 𡗥, 𥾑, 緇, 諄
Hình thái radical:
⿰,糹,屯
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶一フ丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép