Bản dịch của từ 紗 trong tiếng Việt
紗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shā | ㄕㄚ | sh | a | thanh ngang |
紗 (Danh từ)
【shā】
01
(Hình thanh: từ bộ Mịch 糸 và chữ Thiểu 少, nghĩa gốc là loại vải lụa mỏng nhẹ)
(會意。从糸(mì),从少。本義:輕細的絹)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Vải lụa mỏng nhẹ, xưa thường làm bằng tơ tằm, cũng có chữ cổ là “沙”
輕細的絲麻織物,古時多以蠶絲爲之。古亦作「沙」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sợi nhỏ được dệt từ bông hoặc gai, thường gọi là “bông sa” hoặc “gai sa”
麻、棉等紡成的細縷。俗稱「棉紗」或「麻紗」。
Ví dụ
04
Vải mỏng nhẹ làm từ bông, gai hoặc sợi hóa học, có mắt lưới thưa, như vải màn
今泛指用棉麻、化學纖維或其他材料製成的經緯線稀疏的織品
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【shā】【ㄕㄚ】【SA】
- Các biến thể:
- 沙, 纱, 𠋝, 𦀛, 𦀟
- Hình thái radical:
- ⿰,糹,少
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丶丶丶丶丨ノ丶ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杀
砂
閷
榝
桬
魦
鲨
裟
乷
硰
樧
铩
紋
䋿
繮
紪
䌙
纎
繜
紉
繆
纒
縉
糾
䄆
秨
郯
㙂
㑦
逓
㛠
剓
婀
㧧
陮
倿
