Bản dịch của từ 紛 trong tiếng Việt

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēn

ㄈㄣfenthanh ngang

(Danh từ)

fēn
01

Viền ren, hoa văn trang trí (như viền hoa trên quần áo, dễ nhớ là “phân” hoa văn)

花邊

Ví dụ
02

(Chữ hình thanh, từ bộ Mịch và thanh Phân , liên quan đến sợi chỉ; nghĩa gốc: bao bọc đuôi ngựa bằng sợi vải bện)

(形聲。從糸(mì),分聲。從“糸”,表示與線絲等有關。本義:馬尾韜,扎束馬尾的絲麻織物)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tai họa, rối loạn (như chuyện rối ren gây nên tai họa, nhớ “phân” là rối loạn)

禍亂;災難

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Bao đựng đuôi ngựa (túi làm từ sợi bện để buộc đuôi ngựa, nhớ câu “phân” là bao đuôi ngựa)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tranh chấp, mâu thuẫn (như những vụ tranh cãi, rối ren, dễ nhớ “phân” là tranh chấp)

爭執;糾紛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Khăn lau, khăn nhỏ dùng để lau chùi (như khăn nhỏ để lau vật dụng, gọi là “phân” khăn)

抹布;拭物的佩巾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Dải lụa bay phất phơ trên cờ (như dải ruy băng trên cờ, dễ nhớ như “phân” bay phấp phới)

旗上的飄帶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

fēn
01

Lộn xộn, hỗn độn (như cảnh tượng hỗn loạn, dễ nhớ “phân” là rối loạn)

雜亂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhiều, đa dạng (như nhiều thứ lộn xộn, dễ nhớ “phân” là nhiều thứ)

盛多,各種各樣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Dày đặc, đông đúc (như đám đông đông đúc, nhớ “phân” là đông đúc)

艚又如:紛委(盛多);紛若(盛多的樣子);紛營(衆多,雜亂);紛鬱(盛多的樣子)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

紛
Bính âm:
【fēn】【ㄈㄣ】【PHÂN】
Các biến thể:
分, 敃, 纷, 𩰟
Hình thái radical:
⿰,糹,分
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶ノ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép