Bản dịch của từ 素修 trong tiếng Việt
素修
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sù | ㄙㄨˋ | s | u | thanh huyền |
素修 (Danh từ)
【sù xiū】
01
(Cổ ngữ) Ăn mặc giản dị, thực hành đơn giản hoặc thực hành ăn chay; còn được gọi là "thực hành đơn giản". Nó có thể được hiểu là ăn mặc giản dị hoặc thực hiện những hành vi tu luyện đơn giản và thuần khiết.
亦作“素脩”。
Ví dụ
02
Chuẩn bị trước; làm sẵn từ trước (ví dụ: 预先准备)
1.预先早作准备。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đức hạnh, tu dưỡng thường ngày; bản chất ngoan ngoãn, lễ phép (thói quen tu dưỡng từ lâu)
2.平素的修养。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 素修
sù
素
xiū
修
Các từ liên quan
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
修上
修下
修业
修为
修丽
- Bính âm:
- 【sù】【ㄙㄨˋ】【TỐ】
- Các biến thể:
- 㕖, 愫, 榡, 𢍣, 𤠚, 𦁘, 𦃃, 𦃚, 𦅪, 𩝥, 𦅽
- Hình thái radical:
- ⿱,龶,糹
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一フフ丶丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱐
遬
诉
簌
鹔
㨞
㜚
㥛
遡
㴼
珟
憟
繁
紮
縻
繫
紫
繴
系
紧
絫
縣
絛
紥
㹸
圅
㖴
屐
徐
盉
涧
砵
桪
索
剟
晁
素质
因素
朴素
吃素
元素
素养
素菜
素颜
素食
素材
