Bản dịch của từ 紡 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎng

ㄈㄤˇfangthanh hỏi

(Động từ)

fǎng
01

(Hình thanh. Từ bộ mịch , âm 'phương' ) Gốc nghĩa: biến sợi tơ, sợi gai thành sợi chỉ hoặc sợi tơ (giúp nhớ: 'phưởng' như 'phường' dệt tơ)

(形聲。從糸(mì),方聲。本義:將絲麻纖維製成紗或線)

Ví dụ
02

Cột chặt, treo lên, buộc lại (giống như 'băng' buộc chặt)

通「繃」。捆綁,懸掛;束縛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Quay sợi, dệt chỉ (như quay tơ làm sợi chỉ, nhớ câu: 'phưởng sợi chỉ như phường dệt vải')

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

fǎng
01

Loại vải mỏng, vải tơ trắng không nhuộm màu (nhớ: 'phưởng' vải trắng như tơ mỏng manh)

綢屬;素紗。古指素色紗絹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ loại vải lụa dệt theo kiểu trơn, không có hoa văn (như vải lụa mịn, nhẹ)

又指平紋絲綢織物。

Ví dụ
紡
Bính âm:
【fǎng】【ㄈㄤˇ】【PHƯỞNG】
Các biến thể:
放, 纺, 綁
Hình thái radical:
⿰,糹,方
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶丶丶丶丶一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép