Bản dịch của từ 索伦 trong tiếng Việt

索伦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suǒ

ㄙㄨㄛˇsuothanh hỏi

索伦 (Danh từ)

suǒ lún
01

Tên một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc (鄂温克族), sống ở lưu vực sông Nộn Giang, phong tục mạnh mẽ, dũng mãnh; lịch sử còn gọi là 通古斯雅库特 明末清初曾與达斡尔鄂伦春等合称索伦部”。

我国少数民族名。即鄂温克族。分布在黑龙江省嫩江流域。民风刚劲,勇敢善战。明以前称为通古斯﹑雅库特﹑清称索伦。明末清初以“索伦部”统称索伦﹑达斡尔﹑鄂伦春等族。参阅清西清《黑龙江外纪》三。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 索伦

suǒ

lún

Các từ liên quan

索价
索偶
索偿
索兴
索具
伦伍
伦侪
伦侯
伦党
伦列
索
Bính âm:
【suǒ】【ㄙㄨㄛˇ】【TÁC; SÁCH】
Các biến thể:
䌇, 𡩡, 𢱢, 𥿟, 𥿿, 𦃦, 索
Hình thái radical:
⿱⿱,十,冖,糹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶フフフ丶丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép