Bản dịch của từ 索郎 trong tiếng Việt

索郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suǒ

ㄙㄨㄛˇsuothanh hỏi

索郎 (Danh từ)

suǒ láng
01

Tên rượu (một loại rượu cổ, còn gọi là 桑落酒); cũng dùng chung chỉ rượu

酒名。桑落酒的别称。亦泛指酒。北魏郦道元《水经注.河水四》:“﹝河东郡﹞民有姓刘名堕者,宿擅工酿,采挹河流,酝成芳酎,悬食同枯枝之年,排于桑落之辰,故酒得其名矣……自王公庶友,牵拂相招者,每云索郎有顾,思同旅语,索郎反语为桑落也。”按,索郎切,桑;郎索切,落。宋王洋《以面换祖孝酒》诗:“若论本是同根物,妤遗桄榔换索郎。”明屠隆《彩毫记.脱靴捧砚》:“凭雕槛,倚绣床,舞花奴,醉索郎。”一说,试莺家多美酒,自己不善饮,时为宋迁索取,试莺恒曰:“此岂为某设哉?祇当索与郎耳!”因名酒曰索郎。见宋无名氏《真率笔记》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 索郎

suǒ

láng

Các từ liên quan

索价
索伦
索偶
索偿
索兴
郎中
索
Bính âm:
【suǒ】【ㄙㄨㄛˇ】【TÁC; SÁCH】
Các biến thể:
䌇, 𡩡, 𢱢, 𥿟, 𥿿, 𦃦, 索
Hình thái radical:
⿱⿱,十,冖,糹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶フフフ丶丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép