ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
紤
Bảng phân tích âm vị 紤
Jiǔ
Gương soi, vật để soi mặt như gương (nhớ đến từ 'cửu' trong Hán Việt thường liên quan đến sự bền lâu, ở đây tượng trưng cho gương sáng lâu dài).
镜。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép