Bản dịch của từ 紧脉 trong tiếng Việt

紧脉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

紧脉 (Danh từ)

jǐn mài
01

Một loại mạch trong y học cổ truyền Trung Hoa, biểu hiện nhịp mạch căng cứng, thường gặp khi bị tà khí hàn, đau nhức hoặc thức ăn tồn đọng trong bụng.

中医学脉象之一。脉来绷急,多见于寒邪﹑痛症﹑宿食。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 紧脉

jǐn

mài

Các từ liên quan

紧三火四
紧不紧
紧严
紧事
紧促
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
紧
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【KHẨN】
Các biến thể:
緊, 𦂳, 𦃂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép