Bản dịch của từ 紧行无好步 trong tiếng Việt

紧行无好步

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

紧行无好步 (Thành ngữ)

jǐn xíng wú hǎo bù
01

Đi quá vội vàng sẽ không vững bước; ví von việc làm hấp tấp sẽ không thành công.

走得太急步子就迈不稳。比喻过于仓促,事情就做不好。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 紧行无好步

jǐn

xíng

hǎo

Các từ liên quan

紧三火四
紧不紧
紧严
紧事
紧促
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
无一不备
无一不知
无一可
无一时
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
紧
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【KHẨN】
Các biến thể:
緊, 𦂳, 𦃂
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép