Bản dịch của từ 紧锣密鼓 trong tiếng Việt
紧锣密鼓
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐn | ㄐㄧㄣˇ | j | in | thanh hỏi |
紧锣密鼓 (Thành ngữ)
【jǐn luó mì gǔ】
01
Chiêng trống rùm beng; khua chuông gõ mỏ, khua chiêng gõ trống
锣鼓点敲得很密,比喻公开活动前的紧张的舆论准备 (多用于贬义) 也说密锣紧鼓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Khua trống gõ mõ
锣鼓点敲得很密, 比喻公开活动前的紧张的舆论准备 (多用于贬义)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 紧锣密鼓
jǐn
紧
luó
锣
mì
密
gǔ
鼓
Các từ liên quan
紧三火四
紧不紧
紧严
紧事
紧促
锣槌
锣经
锣锅
锣鼓
锣鼓喧天
密不通风
密丛丛
密严
密举
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
- Bính âm:
- 【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【KHẨN】
- Các biến thể:
- 緊, 𦂳, 𦃂
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
婜
㹏
侭
䤐
谨
䭙
馑
卺
漌
巹
锦
㝻
繫
索
綤
紫
綮
紊
累
索
絮
繤
絷
縣
㧶
倖
逘
俶
浳
钲
涒
㖴
畔
骍
悍
連
紧张
赶紧
抓紧
紧急
要紧
紧密
紧紧
紧迫
紧凑
紧缩
