Bản dịch của từ 紫盖黄旗 trong tiếng Việt

紫盖黄旗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˇzithanh hỏi

紫盖黄旗 (Danh từ)

zǐ gài huáng qí
01

Mây màu tím và cờ vàng (hiện tượng mây khí giữa hai sao Đẩu và Ngưu), xưa được xem là điềm vua chúa, tượng trưng điềm trời

紫盖﹑黄旗,均指现于斗牛之间的云气,古代术士以为帝王符瑞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 紫盖黄旗

gài

huáng

Các từ liên quan

紫丁香
紫书
紫云
紫云英
紫光阁
盖不由己
盖世
盖世之才
盖世太保
盖世无双
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
紫
Bính âm:
【zǐ】【ㄗˇ】【TỬ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,此,糹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一ノフフフ丶丨ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép