Bản dịch của từ 紫花地丁 trong tiếng Việt
紫花地丁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǐ | ㄗˇ | z | i | thanh hỏi |
紫花地丁 (Danh từ)
【zǐ huā dì dīng】
01
Tên một loài hoa dại nhỏ (còn gọi là '菫菜' — hoa violet/dạ yên thảo), thường hoa màu tím hoặc xanh tím, thân thấp, mọc ở bãi cỏ và ven đường.
亦称为「菫菜」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một loài cây thân thảo (hoa tím nhỏ), họ Cát cánh; lá hình trái trứng, hoa màu tím hoặc trắng; toàn cây có thể làm thuốc trị mưng mủ, nhọt, ghẻ lở.
植物名。菫菜科菫菜属,多年生草本。高三四寸,叶呈长卵形,有刺毛,春夏间,花茎由叶丛之间生出,花有淡紫、白等色,结蒴果。茎、叶、果实均可入药,可治痈、疽、疔肿等病。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 紫花地丁
zǐ
紫
huā
花
dì
地
dīng
丁
- Bính âm:
- 【zǐ】【ㄗˇ】【TỬ】
- Các biến thể:
- 紪
- Hình thái radical:
- ⿱,此,糹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨一ノフフフ丶丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
籽
紪
虸
姉
子
䘣
茈
秭
䴾
矷
橴
姊
繤
紧
絮
紮
繴
縈
縢
絜
素
紊
累
纍
翚
煮
痜
嵏
焛
敠
㻔
粟
翛
䀺
堟
㷉
紫色
紫菜
紫薇
紫苏
酱紫
紫砂
紫微
紫禁
紫荆
紫藤
