Bản dịch của từ 紫钗记 trong tiếng Việt
紫钗记
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zǐ | ㄗˇ | z | i | thanh hỏi |
紫钗记 (Danh từ)
【zǐ chāi jì】
01
Tác phẩm kịch truyền kỳ tên 'Tử Trâm Ký' (紫钗记) — vở kịch chữ Nho thời Minh của Đường Hiển Tổ, kể chuyện tình Hạc Tiểu Ngọc (霍小玉) và Lý Ích (李益), dựa trên truyền kỳ Đường đời trước; thuộc thể loại truyền kỳ/kịch chữ cổ.
传奇剧本。明代汤显祖作。作者曾据唐代蒋防传奇小说《霍小玉传》改编为《紫箫记》,此剧据《紫箫记》重写。写霍小玉与李益的爱情故事。剧本改李益负心为奸人离间,并以夫妻和好结束。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 紫钗记
zǐ
紫
chāi
钗
jì
记
Các từ liên quan
紫丁香
紫书
紫云
紫云英
紫光阁
钗佩
钗分
钗头
钗头凤
钗头符
记下
记不真
记丑言辩
记乘
- Bính âm:
- 【zǐ】【ㄗˇ】【TỬ】
- Các biến thể:
- 紪
- Hình thái radical:
- ⿱,此,糹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 糸
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨一ノフフフ丶丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
籽
紪
虸
姉
子
䘣
茈
秭
䴾
矷
橴
姊
繤
紧
絮
紮
繴
縈
縢
絜
素
紊
累
纍
翚
煮
痜
嵏
焛
敠
㻔
粟
翛
䀺
堟
㷉
紫色
紫菜
紫薇
紫苏
酱紫
紫砂
紫微
紫禁
紫荆
紫藤
