Bản dịch của từ 紫铜 trong tiếng Việt

紫铜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗˇzithanh hỏi

紫铜 (Danh từ)

zǐ tóng
01

Đồng điếu; Đồng đỏ; đồng tím

紫铜是含有较高比例铜和少量其他金属元素的合金,通常呈现出紫红色的外观。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đồng đỏ

纯质的铜,紫红色,所含杂质不超过1%,是电和热的良导体耐腐蚀性好,用来制造电线、冷藏器的零件等也叫红铜

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 紫铜

tóng

紫
Bính âm:
【zǐ】【ㄗˇ】【TỬ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,此,糹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一ノフフフ丶丨ノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép